Mối quan hệ giữa chất liệu van thường dùng và nhiệt độ
Thread Content
Bài viết này cuối cùng được chỉnh sửa bởi Sammy_Wang vào ngày 22/11/2016 lúc 14:57.**WCB**: Thép carbon ASTM A216, dùng trong các môi trường không gây ăn mòn, bao gồm nước, dầu và khí. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +425°C.
**WC6**: Thép chứa 1,25% crôm và 0,5% molybdenum, thuộc tiêu chuẩn ASTM A217. Dùng trong các môi trường không gây ăn mòn, bao gồm nước, dầu và khí. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +593°C.
**WC9**: Thép chứa 2,25% crôm, thuộc tiêu chuẩn ASTM A217. Dùng trong các môi trường không gây ăn mòn, bao gồm nước, dầu và khí. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +593°C.
**C5**: Thép chứa 5% crôm và 0,5% molybdenum, thuộc tiêu chuẩn ASTM A217. Dùng trong các môi trường có mức độ ăn mòn nhẹ hoặc trung bình, cũng như trong các môi trường không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +649°C.
**C12**: Thép chứa 9% crôm và 1% molybdenum, thuộc tiêu chuẩn ASTM A217. Dùng trong các môi trường có mức độ ăn mòn nhẹ hoặc trung bình, cũng như trong các môi trường không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +649°C.
**CA6NM(4)**: Thép chứa 12% crôm, thuộc tiêu chuẩn ASTM A487. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -30°C đến +482°C.
**CA15(4)**: Thép chứa 12% crôm, thuộc tiêu chuẩn ASTM A217. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn; dải nhiệt độ lên đến +704°C.
**CF8**: Thép không gỉ 304, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn, hoặc trong các môi trường có nhiệt độ cực thấp hoặc cực cao mà không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -268°C đến +649°C. Khi nhiệt độ vượt quá +425°C, hàm lượng carbon cần phải từ 0,04% trở lên.
**CF8M**: Thép không gỉ 316, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn, hoặc trong các môi trường có nhiệt độ cực thấp hoặc cực cao mà không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -268°C đến +649°C. Khi nhiệt độ vượt quá +425°C, hàm lượng carbon cần phải từ 0,04% trở lên.
**CF8C**: Thép không gỉ 347, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Chủ yếu dùng trong các môi trường có nhiệt độ cao và gây ăn mòn. Dải nhiệt độ: từ -268°C đến +649°C. Khi nhiệt độ vượt quá +540°C, hàm lượng carbon cần phải từ 0,04% trở lên.
**CF3**: Thép không gỉ 304L, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn hoặc các môi trường không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ lên đến +425°C.
**CF3M**: Thép không gỉ 316L, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Dùng trong các môi trường gây ăn mòn hoặc các môi trường không gây ăn mòn. Dải nhiệt độ lên đến +454°C.
**CN7M**: Thép hợp kim, thuộc tiêu chuẩn ASTM A351. Có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường axit nóng; dải nhiệt độ lên đến +425°C.
**M35-1**: Thép Monel, thuộc tiêu chuẩn ASTM A494. Là loại thép có thể được hàn được. Có khả năng chống ăn mòn tốt trước tất cả các loại axit hữu cơ thông thường và nước muối. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt trước hầu hết các loại dung dịch kiềm, ngay cả ở nhiệt độ lên tới +400°C. Hợp kim niken N7M Hastelloy theo tiêu chuẩn ASTM A494 rất phù hợp để sử dụng trong việc xử lý axit flohydric ở các nồng độ và nhiệt độ khác nhau. Có khả năng chống ăn mòn bởi axit sunfuric và axit photphoric rất tốt; ở nhiệt độ lên tới +649°C, hợp kim nickel CW6M Hastelloy theo tiêu chuẩn CASTM A494 vẫn giữ được khả năng chống ăn mòn trong môi trường oxy hóa mạnh. Ở nhiệt độ cao, nó có những đặc tính rất tốt; nó có khả năng chống ăn mòn cao đối với axit formic, axit photphoric, axit sunfurơ và axit sunfuric. Ở nhiệt độ lên tới +649°C, hợp kim INCOLOY CY40 theo tiêu chuẩn ASTM A494 vẫn hoạt động rất tốt trong các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Đối với các chất lỏng có tính ăn mòn cao, nó có khả năng chống ăn mòn rất tốt. LCB: Thép carbon ở nhiệt độ thấp, theo tiêu chuẩn ASTM A352. Phù hợp sử dụng ở nhiệt độ lên tới -46°C; không thể sử dụng ở nhiệt độ trên +340°C.
LC3: Thép chứa 3,5% niềm, theo tiêu chuẩn ASTM A352. Phù hợp sử dụng ở nhiệt độ lên tới -101°C; không thể sử dụng ở nhiệt độ trên +340°C.
Mối quan hệ giữa các loại vật liệu làm van và nhiệt độ: Lựa chọn vật liệu cho thân van, nắp van và lá van. Lựa chọn vật liệu cho bề mặt kín và vật liệu đệm của van