Bảng thông số vật lý của dầu thô Nga
Thread Content
**Đặc tính của dầu thô****Phạm vi chưng cất:**
**Độ đặc ở 20°C:** 0,8419 g·cm⁻³
**Nhiệt độ chưng cất đầu tiên:** 50°C
**Chỉ số API:** 120
**Lượng dầu chưng cất ở 140°C, tính theo % trọng lượng:** 14,08
**Độ nhớt ở 140°C, tính theo mm²·s⁻¹:** …
**Lượng dầu chưng cất ở 17,44°C, tính theo % trọng lượng:** 17,44
**Lượng dầu chưng cất ở 21,40°C, tính theo % trọng lượng:** 21,40
**Lượng dầu chưng cất ở 3,763°C, tính theo % trọng lượng:** 25,32
**Nhiệt độ đông đặc:** -15°C
**Lượng dầu chưng cất ở 200°C, tính theo % trọng lượng:** 29,41
**Hàm lượng nước, tính theo %:** 0,02
**Lượng dầu chưng cất ở 220°C, tính theo % trọng lượng:** 35,56
**Giá trị axit, tính theo mgKOH·g⁻¹:** 0,03
**Lượng dầu chưng cất ở 240°C, tính theo % trọng lượng:** 41,40
**Hàm lượng sáp, tính theo %:** 3,8
**Lượng dầu chưng cất ở 260°C, tính theo % trọng lượng:** 47,66
**Hàm lượng than còn lại, tính theo %:** 2,2
**Lượng dầu chưng cất ở 280°C, tính theo % trọng lượng:** 52,86
**Hàm lượng tro, tính theo %:** 0,004
**Lượng dầu chưng cất ở 300°C, tính theo % trọng lượng:** 55,87
**Hàm lượng lưu huỳnh, tính theo μg/g:** 0,52–0,6
**Phân tích kim loại, tính theo μg·g⁻¹:**
– Nitơ: 1371 μg/g
– Sắt: 3,05%
– Niken: 6,45%
**Giá trị nhiệt riêng, tính theo kJ·kg⁻¹:**
– Đồng: 0,31
**Hàm lượng muối, tính theo mgNaCl·L⁻¹:** 17
**Vanadi:** 5,70%
**Chì:** 0,121%
**Chất nhựa đường, tính theo %:** 0,61%
**Natri:** 4,19%
**Loại dầu thô:** Dầu thô chứa lưu huỳnh
**Hàm lượng canxi:** 4,84%
**Hàm lượng magiê:** 1,92%