173 thiết bị nhà máy lọc dầu, ống dẫn, thiết bị đo lường, biểu tượng trong sơ đồ quy trình – rất đáng để sưu tầm
Thread Content
I. Ống dẫn, dây tín hiệu, phụ kiện ống và các loại dây kháchttp://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110130538.jpg
http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110159139.jpg
II. Van
1. Van
http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110230A4.jpg
http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110243D9.jpg
http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911025C57.jpg
Lưu ý: ① Đối với các loại van dùng cho mục đích đặc biệt, cần ghi rõ thông tin về chúng. Phương thức ghi nhãn là XXX-N. Trong đó, XXX lần lượt là BVE (van cánh kiểu điện-thủy lực), BVA (van cánh kiểu khí nén), BVM (van cánh kiểu điện). Ví dụ, cách ghi nhãn cho van cánh quạt điện là: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911215YE.jpg. ② Đối với van an toàn, cũng cần phải có nhãn ghi rõ thông tin của nó. Phương pháp ghi nhãn là PSV-N. Trong đó, N là số thứ tự. Ví dụ: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9112215B3.jpg ③ Cần ghi rõ vị trí của van trượt; cách thức thực hiện tương tự như mục ①. Trong đó, XXX lần lượt là SVE (van trượt điều khiển bằng điện-thủy lực), SVA (van trượt điều khiển bằng khí nén), SVM (van trượt điều khiển bằng điện). 2. Cách thức vận hành của van điều tiết: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911051K39.jpg Lưu ý: ① Đối với các van điều tiết loại màng khí nén, cần ghi rõ trạng thái hoạt động của chúng; trong đó, FC có nghĩa là van sẽ đóng lại khi xảy ra sự cố về nguồn khí nén ; FO: Kích hoạt khi xảy ra sự cố cung cấp khí ; Khi nguồn cung khí FL bị gián đoạn, vị trí của van điều chỉnh vẫn không thay đổi (giữ nguyên vị trí) ; Khi nguồn cung khí của FLC bị gián đoạn, vị trí của van điều chỉnh vẫn không thay đổi (giữ nguyên vị trí). Khi tín hiệu điều khiển yếu, van sẽ đóng lại ; Khi nguồn cung khí FLO bị gián đoạn, vị trí của van điều chỉnh vẫn không thay đổi (giữ nguyên vị trí). Khi tín hiệu điều khiển yếu, van sẽ mở ra ; Ví dụ, đối với một van điều tiết khí nén, nếu van này sẽ tự đóng khi xảy ra sự cố cung cấp khí, thì cách biểu diễn sẽ như sau: ② Nếu van có chức năng khởi động lại bằng tay, thì sẽ được ghi rõ bằng liên kết http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911223G59.jpg. Định dạng biểu diễn như sau:
http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9112252R7.jpg www.pidcad.com]
III. Tháp: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G91106054V.jpg
Chú thích:
① Đại diện cho bình chứa dầu.
② Đại diện cho lưới ngăn bọt.
③ Đại diện cho quá trình giảm áp suất ở giữa các tầng của tháp hai dòng.
④ Đại diện cho quá trình giảm áp suất ở hai bên các tầng của tháp hai dòng.
⑤ Đại diện cho thiết bị phân phối chất lỏng.
⑥ Đại diện cho tháp đầy liệu. www.pidcad.com]
IV. Lò nung: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110631Q7.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110Gb41.jpg www.pidcad.com]
V. Thiết bị trao đổi nhiệt: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110A9401.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110KD05.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110Q4638.jpg www.pidcad.com]
VI. Bình chứa và thùng chứa: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110TX91.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110ZVG.jpg www.pidcad.com]
VII. Reactor: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911092Q25.jpg www.pidcad.com]
VIII. Máy bơm và máy nén: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9110952156.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911100Q46.jpg www.pidcad.com]
IX. Thiết bị nhỏ và các loại máy móc khác:
1. Thiết bị nhỏ: Là những thiết bị được lắp đặt trên đường ống hoặc ở cuối đường ống. Hình ảnh minh họa như sau: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111025Q7.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111039396.jpg
2. Các loại máy móc khác: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911141YX.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111432452.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111453911.jpg www.pidcad.com]
X. Thiết bị đo lường và DCS: http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G911152M50.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111546364.jpg http://www.cadpid.com/uploads/allimg/160719/1-160G9111602407.jpg
Chú thích:
① Các thông số kỹ thuật: T表示温度,P表示压力,F表示流量,L表示液位。
② Đường kính của vòng tròn trong hình minh họa thiết bị đo lường là 10–12 mm. Bài viết này được lấy từ trang web chính thức của pidcadde tại www.pidcad.com. Bạn có thể tìm thấy nhiều nội dung thú vị hơn nữa trên trang web của pidcadde