Thread Content
Đệm kín: Kích thước 42”·3,2 MM; loại đệm kín NOM THK theo tiêu chuẩn ASME B16.20, cấp độ chịu áp lực CL300RF. Vòng trong được làm từ thép TP304, còn vòng ngoài được làm từ vật liệu graphite. Chất đầy khoảng trống giữa các vòng được làm từ thép TP304. Cấu trúc của đệm kín phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.47-B.
Ốc vít: Đường kính 3/4”, chiều dài 355,0 mm. Loại ốc vít này thuộc loại STUDBOLT/HEX.NUTS có ren đầy đủ. Ốc vít được làm từ vật liệu ASTM A320-L7, còn nắp ốc được làm từ vật liệu ASTM A194-4. Tiêu chuẩn sản xuất ốc vít tuân theo ASME B18.2. Chiều dài tổng thể của ốc vít là 350,0 mm
RF flange loại 300LB, kích thước 42” (tiêu chuẩn flange: ASME B16.47-B). Được sử dụng phụ kiện đệm làm từ vật liệu kim loại; tiêu chuẩn của phụ kiện đệm này là ASME B16.20. Vòng trong được làm từ chất liệu TP304, còn vòng ngoài thì làm từ thép carbon (CS). Lớp vật liệu dùng để bọc là TP304 kết hợp với graphit mềm. Bu lông sử dụng có đầu kép và ren hoàn chỉnh, kích thước M18*355 (có lẽ nên là M19.05; 0.75*25.4 = 19.05. Nhưng không có bu lông cỡ M19; có lẽ chỉ có cỡ 18 hoặc 20 thôi). Tiêu chuẩn liên quan đến bu lông, đai ốc và chất liệu cấu tạo cũng được ghi rõ. Kỳ lạ thay, chiều dài của bu lông lại được ghi là 350
Phớt: Kích thước 42”·3,2 mm. Loại phớt NOM THK, tuân thủ tiêu chuẩn ASME B16.20, cấp độ chịu áp lực CL300RF. Vòng trong làm từ thép không gỉ loại TP304; vòng ngoài làm từ thép carbon. Chất độn dùng là than chì mềm. Dây đai dùng để cố định phớt được làm từ thép không gỉ loại TP304. Phớt này phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.47-B. Kích thước 42 inch, chịu áp lực 300 pound. Thuộc loại phớt dạng flange lồi, tuân thủ tiêu chuẩn ASME B16.20
Một dãy chữ dài thế này tôi cũng không hiểu nổi, thà tham khảo câu trả lời của các bạn trên mạng đi. Các câu trả lời đó rất chuyên nghiệp và chi tiết
Chắc hẳn là tiêu chuẩn ASME B16.47-B rồi